Territory Titanium 1.5 AT

Giá bán: 889.000.000đ

    Sự khác biệt giữa bản Titanium và bản Trend nằm ở vật liệu bọc ghế và vô lăng (bản Trend bọc Vinyl, bản Titanium bọc da mềm hơn), vật liệu ốp táp lô, táp pi (bản Trend ốp nhựa, bản Titanium ốp gỗ). Bản Titanium cũng có thêm bàn sạc không dây chuẩn Qi, cửa kính lên xuống 1 chạm (bản Trend chỉ có kính bên tài xế có 1 chạm), gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động và dàn âm thanh 8 loa (bản Trend chỉ 6 loa). Phiên bản Titanium X có tất cả trang bị của bản Titanium và được bổ sung thêm những trang bị, tính năng sau: thông gió làm mát hàng ghế trước, khay hành lý cốp sau và đồng hồ điện tử 12 inch như đã nêu ở trên.

    Thông số kỹ thuật Territory Titanium
    DxRxC (mm) 4360x1935x1706
    Chiều dài cơ sở (mm) 2726
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
    Động cơ xăng 1.5L, Ecoboost, I4 tăng áp
    Công suất cực đại 160Ps/ 5400-5700 rpm
    Mô men xoắn cực đại 248Nm/ 1500-3500 rpm
    Hộp số 7AT
    Dẫn động FWD
    La zăng 235/55R18
    Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
    Túi khí 06
    Chưa có thông số kỹ thuật
    Chưa có thông số kỹ thuật
    Chưa có thông số kỹ thuật
    Chưa có thông số kỹ thuật
    Chưa có thông số kỹ thuật

    Trắng Kim Cương, Đen, Bạc Bạch Kim, Đỏ Ngọc Ruby và Nâu Ánh Kim.